Anh - Việt

Bản dịch của từ Các-bon-ních trong tiếng Trung

các-bon-ních

Tính từ

các-bon-ních (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về axit được tạo thành khi các-bon kết hợp với ô-xy.

与碳和氧结合形成的酸有关的。

Thuộc về axit được tạo thành khi các-bon kết hợp với ô-xy.

Ví dụ
苏打水中含有溶解的碳酸。【】Nước có ga chứa axit các-bon-ních hòa tan.
学生们学习了二氧化碳溶于水时如何生成碳酸。【】Học sinh học về phản ứng tạo axit các-bon-ních trong nước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của các-bon-ních (Adjective)

Danh từ + các-bon-ních
Kết hợp từ của các-bon-ních
Collocation
Ví dụ

碳酸

axit các-bon-ních

汽水含有碳酸,因此带有轻微的酸味。

Nước ngọt có ga chứa axit các-bon-ních nên có vị hơi chua.

碳酸酐

anhydrit các-bon-ních

在化学中,碳酸酐是二氧化碳的旧称。

Trong hóa học, anhydrit các-bon-ních là tên cũ của khí các-bon đi-ô-xít.

碳酸酐酶

anhydraza các-bon-ních

碳酸酐酶帮助红细胞更快地释放二氧化碳。

Enzym anhydraza các-bon-ních giúp hồng cầu thải khí cac-bon đi-ô-xít nhanh hơn.

二氧化碳浸渍

quá trình ngâm các-bon-ních

二氧化碳浸渍法可以酿出清淡、果香浓郁的葡萄酒。

Quá trình ngâm các-bon-ních tạo ra loại rượu vang nhẹ, nhiều hương trái cây.

Video ngữ cảnh