Anh - Việt
cai ngục
Danh từ
cai ngục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người canh giữ tù nhân trong nhà tù, thường dùng trong bối cảnh lịch sử.
看守监狱和囚犯的人,常用于历史语境。
Người canh giữ tù nhân trong nhà tù, thường dùng trong bối cảnh lịch sử.
Ví dụ
狱卒早上打开了牢房门。【】Tên cai ngục mở cửa phòng giam vào buổi sáng.
监狱看守带囚犯到院子里活动。【】Cai ngục dẫn tù nhân ra sân tập thể dục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cai ngục (Noun)
cai ngục + Danh từcai ngục + Giới từcai ngục + Tính từcai ngục + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
过去的狱卒 cai ngục thời xưa | 过去的狱卒常常住在监狱里并在那里工作。 Cai ngục thời xưa thường sống và làm việc ngay trong nhà tù. |
监狱看守 cai ngục nhà tù | 监狱看守每天早上检查牢房。 Cai ngục nhà tù kiểm tra các phòng giam mỗi buổi sáng. |