Anh - Việt
ngục
Danh từ
ngục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi giam giữ những người phạm tội.
关押犯罪人员的地方。
Nơi giam giữ những người phạm tội.
Ví dụ
他被关在监狱里三年。【】Anh ấy bị giam trong ngục suốt ba năm.
旧监狱在火灾后关闭了。【】Ngục cũ đã bị đóng cửa sau vụ cháy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngục (Noun)
Danh từ + ngụcngục + Tính từĐộng từ + ngục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
狱警 cai ngục | 狱警透过铁栏把食物递给囚犯。 Một cai ngục đưa thức ăn cho tù nhân qua song sắt. |