Anh - Việt
giám ngục
Danh từ
giám ngục (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) người trông coi nhà lao
监狱看守
(từ cũ) người trông coi nhà lao
Ví dụ
那个监狱的狱卒很严格。【】Giám ngục ở nhà tù rất nghiêm khắc.
那个狱卒不允许访客进入。【】Giám ngục không cho phép khách thăm vào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa