Anh - Việt
vượt ngục
Động từ
vượt ngục (Động từ)
Nghĩa 01 · Trốn thoát khỏi nhà tù.
从监狱逃跑。
Trốn thoát khỏi nhà tù.
Ví dụ
两名囚犯昨晚越狱了。【】Hai tù nhân đã vượt ngục vào đêm qua.
他试图越狱,但又被抓住了。【】Anh ta cố vượt ngục nhưng bị bắt lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vượt ngục (Verb)
Danh từ + vượt ngụcvượt ngục + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
策划越狱 âm mưu vượt ngục | 警方发现了他们策划越狱的阴谋。 Cảnh sát đã phát hiện âm mưu vượt ngục của họ. |