Anh - Việt

Bản dịch của từ Cài trong tiếng Trung

cài

Động từ

cài (Động từ)

Nghĩa 01 · Gắn một vật nhỏ vào vật khác để giữ chặt ở đó.

把小物件固定在另一物体上。

Gắn một vật nhỏ vào vật khác để giữ chặt ở đó.

Ví dụ
她把徽章别在校服上。【】Cô ấy cài huy hiệu lên áo đồng phục.
汽车开动前,他系好了安全带。【】Anh cài dây an toàn trước khi xe chạy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bí mật đưa người hoặc vật vào một nơi hay nhóm để theo dõi, lấy thông tin hoặc gây hại.

秘密安插人或放置物品,以监视、获取信息或造成伤害。

Bí mật đưa người hoặc vật vào một nơi hay nhóm để theo dõi, lấy thông tin hoặc gây hại.

Ví dụ
他们在公司里安插了人来获取信息。【】Họ cài người vào công ty để lấy thông tin.
有人在房间里放置了窃听器。【】Ai đó đã cài thiết bị nghe lén trong phòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đưa phần mềm hoặc ứng dụng vào điện thoại, máy tính để sử dụng.

在手机或电脑上安装软件或应用程序。

Đưa phần mềm hoặc ứng dụng vào điện thoại, máy tính để sử dụng.

Ví dụ
我刚在手机上安装了这个应用。【】Tôi vừa cài ứng dụng này trên điện thoại.
你安装英语学习软件了吗?【】Bạn đã cài phần mềm học tiếng Anh chưa?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Đặt bẫy, bom hoặc vật tương tự ở một chỗ để bắt, chặn hoặc gây hại.

布置陷阱、炸弹等,以捕捉、阻拦或伤害。

Đặt bẫy, bom hoặc vật tương tự ở một chỗ để bắt, chặn hoặc gây hại.

Ví dụ
农民设置陷阱来抓老鼠。【】Người nông dân cài bẫy để bắt chuột.
坏人在大楼附近安放了炸弹。【】Kẻ xấu cài bom gần tòa nhà.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cài (Verb)

cài + Danh từ
Kết hợp từ của cài
Collocation
Ví dụ

扣上衬衫纽扣

cài khuy áo

男孩上学前自己扣好了衬衫纽扣。

Cậu bé tự cài khuy áo trước khi đi học.

系好安全带

cài dây an toàn

汽车开动前请系好安全带。

Hãy cài dây an toàn trước khi xe chạy.

安装应用程序

cài ứng dụng

你需要在手机上安装这个应用程序。

Bạn cần cài ứng dụng này trên điện thoại.

安装软件

cài phần mềm

IT员工为我安装了安全软件。

Nhân viên IT đã cài phần mềm bảo mật cho tôi.

安放炸弹

cài bom

警方接到报告,说有人在大楼里安放了炸弹。

Cảnh sát nhận được tin ai đó đã cài bom trong tòa nhà.

Video ngữ cảnh