Anh - Việt
chương trình cài đặt
Danh từ
chương trình cài đặt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một tập hợp các lệnh hoặc mã máy mà máy tính sử dụng để thực hiện một hoặc nhiều chức năng cụ thể, liên quan đến việc thiết lập và cấu hình phần mềm trên máy tính hoặc thiết bị điện tử.
安装程序
Một tập hợp các lệnh hoặc mã máy mà máy tính sử dụng để thực hiện một hoặc nhiều chức năng cụ thể, liên quan đến việc thiết lập và cấu hình phần mềm trên máy tính hoặc thiết bị điện tử.
Ví dụ
这个安装程序帮助我们快速安装软件。【】Chương trình cài đặt này giúp chúng tôi cài phần mềm nhanh.
他没有使用安装程序,软件无法启动。【】Anh ấy không dùng chương trình cài đặt, phần mềm không chạy được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa