Anh - Việt
cám dỗ
Động từ
cám dỗ (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho ai đó muốn làm điều không nên làm hoặc khó cưỡng lại.
引诱某人做不该做或难以抗拒的事。
Làm cho ai đó muốn làm điều không nên làm hoặc khó cưỡng lại.
Ví dụ
朋友诱惑他逃学出去玩。【】Bạn bè cám dỗ anh ấy bỏ học để đi chơi.
这个广告引诱我买一部新手机。【】Quảng cáo này cám dỗ tôi mua chiếc điện thoại mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cám dỗ (Verb)
cám dỗ + Danh từcám dỗ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
受到眼前利益的诱惑 bị cám dỗ bởi lợi ích trước mắt | 不要受到眼前利益的诱惑。 Đừng bị cám dỗ bởi lợi ích trước mắt. |