Anh - Việt

Bản dịch của từ Người cám dỗ trong tiếng Trung

người cám dỗ

Danh từ

người cám dỗ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người lôi kéo hoặc xúi giục người khác làm điều xấu, đặc biệt là làm điều trái với đạo đức, pháp luật hoặc lý trí.

诱惑他人做坏事的人

Người lôi kéo hoặc xúi giục người khác làm điều xấu, đặc biệt là làm điều trái với đạo đức, pháp luật hoặc lý trí.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh