Anh - Việt
cằm nhọn
Danh từ
cằm nhọn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cằm có hình dáng thon dài, phần dưới của mặt nhô ra và kết thúc bằng một đầu nhọn rõ rệt.
尖下巴
Cằm có hình dáng thon dài, phần dưới của mặt nhô ra và kết thúc bằng một đầu nhọn rõ rệt.
Ví dụ
兰有尖下巴,像照片里的妈妈。【】Lan có cằm nhọn, giống mẹ trong ảnh.
南没有像那位模特一样的三角下巴。【】Nam không có cằm nhọn như người mẫu ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa