Anh - Việt
râu cằm
Danh từ
râu cằm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lông mọc ở vùng cằm, thường ở nam giới.
长在下巴上的胡须,通常指男性的胡须。
Lông mọc ở vùng cằm, thường ở nam giới.
Ví dụ
他从去年开始留胡子。【】Anh ấy để râu cằm từ năm ngoái.
我爸爸的胡子已经变白了。【】Râu cằm của bố tôi đã bạc trắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của râu cằm (Noun)
râu cằm + Tính từĐộng từ + râu cằm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
浓密的胡须 râu cằm rậm | 他留着浓密的胡须。 Anh ấy có bộ râu cằm rậm. |
长胡须 râu cằm dài | 他留着长长的白胡须。 Ông ấy có râu cằm dài màu trắng. |