Anh - Việt
cằm
Danh từ
cằm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần nhô ra ở dưới miệng, do xương hàm dưới tạo thành.
嘴下方由下颌骨形成的突出部位。
Phần nhô ra ở dưới miệng, do xương hàm dưới tạo thành.
Ví dụ
她思考时把下巴靠在手上。【】Cô ấy tựa cằm lên tay khi suy nghĩ.
宝宝的下巴上沾了食物。【】Em bé bị dính thức ăn trên cằm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cằm (Noun)
cằm + Danh từcằm + Tính từĐộng từ + cằm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
击中下巴的一拳 cú đánh vào cằm | 他在打斗中下巴挨了一拳。 Anh ta bị một cú đánh vào cằm trong trận đấu. |