Anh - Việt
cầm quyền
Động từ
cầm quyền (Động từ)
Nghĩa 01 · Nắm giữ và điều hành chính quyền, đứng đầu bộ máy nhà nước.
掌握政权,处于执政地位。
Nắm giữ và điều hành chính quyền, đứng đầu bộ máy nhà nước.
Ví dụ
这个政党已经执政十年了。【】Đảng này đã cầm quyền suốt mười năm qua.
他从2010年到2018年执政。【】Ông ấy cầm quyền từ năm 2010 đến năm 2018.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm quyền (Verb)
Danh từ + cầm quyềncầm quyền + Từ đi kèmĐộng từ + cầm quyền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
执政党 đảng cầm quyền | 执政党提出了许多新政策。 Đảng cầm quyền đã đưa ra nhiều chính sách mới. |
执政的政府 chính phủ cầm quyền | 执政的政府必须对人民负责。 Chính phủ cầm quyền phải chịu trách nhiệm trước người dân. |
执政集团 nhóm cầm quyền | 执政集团因腐败而受到批评。 Nhóm cầm quyền bị chỉ trích vì tham nhũng. |