Anh - Việt

Bản dịch của từ Đảng cầm quyền trong tiếng Trung

đảng cầm quyền

Danh từ

đảng cầm quyền (Danh từ)

Nghĩa 01 · đảng chính trị đang nắm quyền lãnh đạo trong một quốc gia hay vùng lãnh thổ; đảng có quyền lực và thực thi các quyết định quản lý nhà nước

执政党

đảng chính trị đang nắm quyền lãnh đạo trong một quốc gia hay vùng lãnh thổ; đảng có quyền lực và thực thi các quyết định quản lý nhà nước

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh