Anh - Việt
thời kì cầm quyền
Danh từ
thời kì cầm quyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian một người hoặc một nhóm nắm giữ quyền lực điều hành, quản lý đất nước, tổ chức hoặc một lĩnh vực nào đó.
掌权时期
Khoảng thời gian một người hoặc một nhóm nắm giữ quyền lực điều hành, quản lý đất nước, tổ chức hoặc một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa