Anh - Việt

Bản dịch của từ Người cầm quyền trong tiếng Trung

người cầm quyền

Danh từ

người cầm quyền (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có quyền lực, chức vụ quản lý hoặc điều hành trong một tổ chức, cơ quan hay bộ máy nhà nước.

有权力的人

Người có quyền lực, chức vụ quản lý hoặc điều hành trong một tổ chức, cơ quan hay bộ máy nhà nước.

Ví dụ
这位统治者管理着这个城市。【】Người cầm quyền này quản lý thành phố tốt.
那个官员没有权力做决定。【】Quan chức đó không có quyền quyết định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh