Anh - Việt
cần thiết
Tính từ
cần thiết (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cần có hoặc cần làm để đáp ứng nhu cầu hay đạt mục đích.
为满足需要或实现目的而必须具备或做的。
Cần có hoặc cần làm để đáp ứng nhu cầu hay đạt mục đích.
Ví dụ
清洁的水对健康是必需的。【】Nước sạch là cần thiết cho sức khỏe.
出国时,护照是必需的证件。【】Hộ chiếu là giấy tờ cần thiết khi đi nước ngoài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cần thiết (Adjective)
Danh từ + cần thiếtTrạng từ + cần thiếtTừ đi kèm + cần thiếtcần thiết + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
必需的事物 điều cần thiết | 信任是一段关系中必需的部分。 Sự tin tưởng là điều cần thiết trong một mối quan hệ. |