Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao hơn trong tiếng Trung

cao hơn

Cụm từTính từ

cao hơn (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Dùng trong câu so sánh để nói một đối tượng có mức độ, vị trí hoặc tầm quan trọng lớn hơn đối tượng khác.

用于比较,表示一方的程度、位置或重要性超过另一方。

Dùng trong câu so sánh để nói một đối tượng có mức độ, vị trí hoặc tầm quan trọng lớn hơn đối tượng khác.

Ví dụ
他的职位高于我。【】Vị trí của anh ấy cao hơn tôi.
这家酒店的房价比我预期的高很多。【】Giá phòng khách sạn này cao hơn nhiều so với dự kiến.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao hơn (Phrase)

cao hơn + Giới từcao hơn + Trạng từĐộng từ + cao hơn
Kết hợp từ của cao hơn
Collocation
Ví dụ

比……高

cao hơn so với

今年的营收比去年高。

Doanh thu năm nay cao hơn so với năm ngoái.

cao hơn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có chiều cao lớn hơn so với vật, người hoặc vị trí khác.

高度或位置超过另一方。

Có chiều cao lớn hơn so với vật, người hoặc vị trí khác.

Ví dụ
这棵芒果树比那棵番石榴树高。【】Cây xoài này cao hơn cây ổi kia.
飞机飞得比云层更高。【】Máy bay bay cao hơn những đám mây.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ở mức độ, cấp bậc hoặc tầm quan trọng lớn hơn so với cái khác.

程度、级别或重要性超过另一方。

Ở mức độ, cấp bậc hoặc tầm quan trọng lớn hơn so với cái khác.

Ví dụ
他的工资比我更高。【】Lương của anh ấy cao hơn lương của tôi.
这款产品的质量明显优于旧款。【】Chất lượng sản phẩm này cao hơn hẳn sản phẩm cũ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao hơn (Adjective)

Danh từ + cao hơncao hơn + Trạng từ
Kết hợp từ của cao hơn
Collocation
Ví dụ

更高的温度

nhiệt độ cao hơn

今年夏天的气温比平时高。

Mùa hè năm nay nhiệt độ cao hơn bình thường.

更高的收入

thu nhập cao hơn

学历越高的人通常收入也越高。

Người có trình độ học vấn cao thường có thu nhập cao hơn.

更高的质量

chất lượng cao hơn

新产品的质量高得多。

Sản phẩm mới có chất lượng cao hơn hẳn.

更高的级别

cấp bậc cao hơn

他刚被提升到更高的级别。

Anh ấy vừa được thăng lên cấp bậc cao hơn.

Video ngữ cảnh