cao hơn
cao hơn (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dùng trong câu so sánh để nói một đối tượng có mức độ, vị trí hoặc tầm quan trọng lớn hơn đối tượng khác.
用于比较,表示一方的程度、位置或重要性超过另一方。
Dùng trong câu so sánh để nói một đối tượng có mức độ, vị trí hoặc tầm quan trọng lớn hơn đối tượng khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao hơn (Phrase)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
比……高 cao hơn so với | 今年的营收比去年高。 Doanh thu năm nay cao hơn so với năm ngoái. |
cao hơn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có chiều cao lớn hơn so với vật, người hoặc vị trí khác.
高度或位置超过另一方。
Có chiều cao lớn hơn so với vật, người hoặc vị trí khác.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ở mức độ, cấp bậc hoặc tầm quan trọng lớn hơn so với cái khác.
程度、级别或重要性超过另一方。
Ở mức độ, cấp bậc hoặc tầm quan trọng lớn hơn so với cái khác.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao hơn (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
更高的温度 nhiệt độ cao hơn | 今年夏天的气温比平时高。 Mùa hè năm nay nhiệt độ cao hơn bình thường. |
更高的收入 thu nhập cao hơn | 学历越高的人通常收入也越高。 Người có trình độ học vấn cao thường có thu nhập cao hơn. |
更高的质量 chất lượng cao hơn | 新产品的质量高得多。 Sản phẩm mới có chất lượng cao hơn hẳn. |
更高的级别 cấp bậc cao hơn | 他刚被提升到更高的级别。 Anh ấy vừa được thăng lên cấp bậc cao hơn. |