Anh - Việt
chiều cao
Danh từ
chiều cao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng cách đo theo phương thẳng đứng từ dưới lên trên của người hoặc vật.
人或物从下到上的垂直距离。
Khoảng cách đo theo phương thẳng đứng từ dưới lên trên của người hoặc vật.
Ví dụ
我弟弟的身高是一米五。【】Chiều cao của em trai tôi là một mét năm mươi.
这栋楼高五十米。【】Chiều cao của tòa nhà này là năm mươi mét.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khoảng cách từ một đỉnh tam giác đến đường thẳng chứa cạnh đối diện, đo theo phương vuông góc.
三角形一个顶点到对边所在直线的垂直距离。
Khoảng cách từ một đỉnh tam giác đến đường thẳng chứa cạnh đối diện, đo theo phương vuông góc.
Ví dụ
这个三角形的高是六厘米。【】Chiều cao của tam giác này bằng sáu xăng-ti-mét.
要计算面积,你需要知道三角形的高。【】Muốn tính diện tích, em cần biết chiều cao của tam giác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiều cao (Noun)
Giới từ + chiều caochiều cao + Giới từchiều cao + Tính từĐộng từ + chiều cao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在两米高处 ở chiều cao 2 mét | 摄像头安装在两米高处。 Camera được lắp ở chiều cao 2 mét. |