Anh - Việt

Bản dịch của từ Cạo trong tiếng Trung

cạo

Động từ

cạo (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm đứt lông, tóc hoặc râu bằng cách đưa lưỡi dao sát mặt da.

用刀片贴着皮肤刮去毛发。

Làm đứt lông, tóc hoặc râu bằng cách đưa lưỡi dao sát mặt da.

Ví dụ
今天早上我上班前刮了胡子。【】Sáng nay tôi cạo râu trước khi đi làm.
他把头发剃光了,想换个造型。【】Cậu ấy cạo đầu trọc vì muốn thay đổi diện mạo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm bong lớp mỏng bên ngoài của vật bằng cách đưa vật sắc hoặc nhám sát bề mặt.

用利器或粗糙物贴着表面刮掉一层薄薄的外皮或涂层。

Làm bong lớp mỏng bên ngoài của vật bằng cách đưa vật sắc hoặc nhám sát bề mặt.

Ví dụ
木匠把木门上的旧漆刮掉了。【】Thợ mộc cạo lớp sơn cũ trên cánh cửa gỗ.
重新刷漆前,我把铁门上的锈刮掉了。【】Tôi cạo lớp gỉ trên cổng sắt trước khi sơn lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Mắng mỏ gay gắt, trách móc nặng lời người khác (khẩu ngữ).

严厉地责骂或训斥别人。

Mắng mỏ gay gắt, trách móc nặng lời người khác (khẩu ngữ).

Ví dụ
因为他回家太晚,妈妈狠狠地骂了他一顿。【】Mẹ cạo cho nó một trận vì về nhà quá muộn.
老师因为学生在课堂上吵闹而严厉训斥了他们。【】Thầy giáo cạo học sinh vì làm ồn trong lớp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cạo (Verb)

cạo + Danh từcạo + Tính từ
Kết hợp từ của cạo
Collocation
Ví dụ

刮胡子

cạo râu

他每天早上上班前都刮胡子。

Sáng nào anh ấy cũng cạo râu trước khi đi làm.

剃光头

cạo đầu

小男孩进寺庙时被剃了光头。

Cậu bé được cạo đầu khi vào chùa.

刮腿毛

cạo lông chân

比赛前,她刮了腿毛。

Trước khi thi bơi, cô ấy cạo lông chân.

刮脸

cạo mặt

我爸每天早上用剃刀刮脸。

Bố tôi cạo mặt bằng dao lam mỗi sáng.

刮掉锈迹

cạo gỉ

修理工在重新喷漆前必须刮掉车身上的锈。

Thợ phải cạo gỉ trên thân xe trước khi sơn lại.

Video ngữ cảnh