Anh - Việt
dao cạo
Danh từ
dao cạo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có lưỡi rất sắc, dùng để cạo râu hoặc lông trên da.
用于刮除胡须或体毛的锋利刀具。
Dụng cụ có lưỡi rất sắc, dùng để cạo râu hoặc lông trên da.
Ví dụ
阿明每天早上用一把新的剃刀刮胡子。【】Minh dùng dao cạo mới để cạo râu mỗi sáng.
父亲用完后小心地把剃刀收进盒子里。【】Bố tôi cẩn thận cất dao cạo vào hộp sau khi dùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dao cạo (Noun)
Danh từ + dao cạodao cạo + Danh từdao cạo + Tính từĐộng từ + dao cạo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
剃刀片 lưỡi dao cạo | 我需要更换新的剃刀片。 Tôi phải thay lưỡi dao cạo mới. |