Anh - Việt
cấp bậc
Danh từ
cấp bậc (Danh từ)
Nghĩa 01 · thứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức [thường là chính quyền; nói khái quát]
等级
thứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức [thường là chính quyền; nói khái quát]
Ví dụ
他的军衔很高,在军队中很受尊重。【】Cấp bậc quân đội của anh ấy rất cao và được tôn trọng.
她不是这个公司的高级员工。【】Cô ấy không phải là nhân viên cấp bậc cao trong công ty này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa