Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu khuẩn trong tiếng Trung

cầu khuẩn

Danh từ

cầu khuẩn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vi khuẩn có hình tròn hoặc gần tròn.

呈圆形或近圆形的细菌。

Vi khuẩn có hình tròn hoặc gần tròn.

Ví dụ
医生说球菌导致了皮肤感染。【】Bác sĩ cho biết cầu khuẩn gây ra nhiễm trùng da.
检测样本中有很多球菌。【】Mẫu xét nghiệm có nhiều cầu khuẩn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầu khuẩn (Noun)

cầu khuẩn + Giới từcầu khuẩn + Tính từcầu khuẩn + Động từ
Kết hợp từ của cầu khuẩn
Collocation
Ví dụ

血液中的球菌

cầu khuẩn trong máu

检测在患者血液中发现了球菌。

Xét nghiệm phát hiện cầu khuẩn trong máu của bệnh nhân.