Anh - Việt
phế cầu khuẩn
Danh từ
phế cầu khuẩn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại vi khuẩn khu trú tại vùng mũi – họng gây ra các bệnh lý rất nguy hiểm.
肺炎球菌
Loại vi khuẩn khu trú tại vùng mũi – họng gây ra các bệnh lý rất nguy hiểm.
Ví dụ
鼻子里有肺炎球菌可能引起肺炎。【】Phế cầu khuẩn sống trong mũi và gây bệnh phổi.
他没有感染肺炎球菌,所以很健康。【】Anh ấy không bị nhiễm phế cầu khuẩn nên rất khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa