Anh - Việt
chấm dứt
Động từ
chấm dứt (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngừng hẳn hoặc làm cho một việc, tình trạng không tiếp tục nữa.
完全停止,或使某事不再继续。
Ngừng hẳn hoặc làm cho một việc, tình trạng không tiếp tục nữa.
Ví dụ
战争多年后终于**结束**了。【】Cuộc chiến đã chấm dứt sau nhiều năm.
公司下个月将**终止**合同。【】Công ty sẽ chấm dứt hợp đồng vào tháng sau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấm dứt (Verb)
chấm dứt + Danh từchấm dứt + Trạng từĐộng từ + chấm dứt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
结束一段关系 chấm dứt mối quan hệ | 她上个月结束了那段关系。 Cô ấy đã chấm dứt mối quan hệ đó vào tháng trước. |
终止合同 chấm dứt hợp đồng | 公司决定终止与这家供应商的合同。 Công ty quyết định chấm dứt hợp đồng với nhà cung cấp này. |
结束争论 chấm dứt cuộc tranh cãi | 他们需要冷静交谈来结束争论。 Họ cần nói chuyện bình tĩnh để chấm dứt cuộc tranh cãi. |
结束战争 chấm dứt chiến tranh | 双方都希望尽快结束战争。 Hai bên muốn chấm dứt chiến tranh càng sớm càng tốt. |
停止运营 chấm dứt hoạt động | 该工厂将在今年年底停止运营。 Nhà máy sẽ chấm dứt hoạt động vào cuối năm nay. |