Anh - Việt
không dứt
Tính từ
không dứt (Tính từ)
Nghĩa 01 · liên tục, không ngừng lại, không kết thúc hoặc chưa chấm dứt
不断
liên tục, không ngừng lại, không kết thúc hoặc chưa chấm dứt
Ví dụ
网上求助的声音持续传播。【】Tiếng kêu gọi giúp đỡ không dứt trên mạng xã hội.
这场持续的社会辩论没有在午夜结束。【】Cuộc tranh luận xã hội không dứt không kết thúc lúc nửa đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa