Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẩn đoán sai trong tiếng Trung

chẩn đoán sai

Cụm từ

chẩn đoán sai (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Đưa ra kết luận hoặc xác định bệnh, tình trạng không chính xác

错误诊断

Đưa ra kết luận hoặc xác định bệnh, tình trạng không chính xác

Ví dụ
医生没有误诊这个病人的症状。【】Bác sĩ không chẩn đoán sai các triệu chứng của bệnh nhân.
你认为他会误诊这个疾病吗?【】Bạn có nghĩ anh ấy sẽ chẩn đoán sai căn bệnh này không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh