chẩn đoán
chẩn đoán (Động từ)
Nghĩa 01 · Xác định bệnh hoặc tình trạng sức khỏe dựa trên triệu chứng và kết quả kiểm tra.
根据症状和检查结果判断疾病或健康状况。
Xác định bệnh hoặc tình trạng sức khỏe dựa trên triệu chứng và kết quả kiểm tra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xác định nguyên nhân của sự cố hoặc vấn đề, nhất là ở máy móc hay hệ thống.
查明故障或问题的原因,尤其是机器或系统的故障。
Xác định nguyên nhân của sự cố hoặc vấn đề, nhất là ở máy móc hay hệ thống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẩn đoán (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
诊断癌症 chẩn đoán ung thư | 她去年被诊断出患有乳腺癌。 Cô ấy được chẩn đoán ung thư vú vào năm ngoái. |
诊断故障 chẩn đoán sự cố | 技术员正在诊断打印机的故障。 Kỹ thuật viên đang chẩn đoán sự cố của máy in. |
诊断疾病 chẩn đoán bệnh | 医生在早期就诊断出了这种疾病。 Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh ở giai đoạn sớm. |
诊断病情 chẩn đoán tình trạng | 这项检查帮助医生诊断患者的病情。 Xét nghiệm này giúp bác sĩ chẩn đoán tình trạng của bệnh nhân. |
诊断问题 chẩn đoán vấn đề | 技术团队诊断出了系统中的问题。 Nhóm kỹ thuật đã chẩn đoán vấn đề trong hệ thống. |