Anh - Việt

Bản dịch của từ Xét nghiệm chẩn đoán trong tiếng Trung

xét nghiệm chẩn đoán

Danh từ

xét nghiệm chẩn đoán (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quy trình thực hiện các thử nghiệm, kiểm tra y học nhằm xác định chính xác bệnh hoặc tình trạng sức khỏe của một người.

医学检查以确定病情

Quy trình thực hiện các thử nghiệm, kiểm tra y học nhằm xác định chính xác bệnh hoặc tình trạng sức khỏe của một người.

Ví dụ
医院安排了诊断检查来确认林的病情。【】Bệnh viện sắp xếp xét nghiệm chẩn đoán cho bệnh của Lin.
这次医疗检查没有发现严重问题。【】Lần xét nghiệm chẩn đoán này không phát hiện bệnh nặng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh