Anh - Việt

Bản dịch của từ Việc chẩn đoán trong tiếng Trung

việc chẩn đoán

Danh từ

việc chẩn đoán (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hoạt động hoặc quá trình xác định bệnh tật hoặc tình trạng qua các triệu chứng, xét nghiệm và phân tích.

诊断疾病的过程

Hoạt động hoặc quá trình xác định bệnh tật hoặc tình trạng qua các triệu chứng, xét nghiệm và phân tích.

Ví dụ
医生的诊断帮助患者快速恢复健康。【】Việc chẩn đoán giúp bệnh nhân phục hồi nhanh.
他们没有准确的医学诊断,所以病情未明。【】Họ không có việc chẩn đoán chính xác, nên bệnh không rõ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh