Anh - Việt
chân mày
Danh từ
chân mày (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần lông mọc trên đường cong phía trên mắt.
长在眼睛上方的毛发。
Phần lông mọc trên đường cong phía trên mắt.
Ví dụ
她听到这个消息时扬起了眉毛。【】Cô ấy nhướng chân mày khi nghe tin đó.
他在面试前修剪了眉毛。【】Anh ấy tỉa lại chân mày trước buổi phỏng vấn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân mày (Noun)
Danh từ + chân màychân mày + Tính từchân mày + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
眉形 kiểu chân mày | 她换了一种眉形,更适合她的脸型。 Cô ấy đổi kiểu chân mày mới cho hợp với khuôn mặt. |