Anh - Việt
mày ngài
Danh từ
mày ngài (Danh từ)
Nghĩa 01 · tả lông mày rậm của bậc trượng phu, to và cong như con tằm
威武的浓眉
tả lông mày rậm của bậc trượng phu, to và cong như con tằm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
mày ngài
威武的浓眉
tả lông mày rậm của bậc trượng phu, to và cong như con tằm
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa