Anh - Việt
chau mày
Động từ
chau mày (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhíu hai lông mày lại để tỏ ý không hài lòng, lo lắng hoặc đang tập trung.
皱起眉头,表示不满、担忧或专注。
Nhíu hai lông mày lại để tỏ ý không hài lòng, lo lắng hoặc đang tập trung.
Ví dụ
听到同事的批评时,阿兰皱起了眉头。【】Lan chau mày khi nghe đồng nghiệp phê bình.
小女孩因为没听懂数学题而皱起眉头。【】Con bé chau mày vì không hiểu bài toán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chau mày (Verb)
chau mày + Danh từchau mày + Tính từchau mày + Động từĐộng từ + chau mày
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
满怀疑虑地皱眉 chau mày đầy nghi ngờ | 他满怀疑虑地皱眉看着我。 Anh ấy chau mày đầy nghi ngờ nhìn tôi. |