Anh - Việt
chất độc
Danh từ
chất độc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất có thể gây hại, làm bệnh hoặc làm chết cơ thể sống.
能伤害、致病或杀死生物的物质。
Chất có thể gây hại, làm bệnh hoặc làm chết cơ thể sống.
Ví dụ
警方在那瓶水中发现了毒物。【】Cảnh sát tìm thấy chất độc trong chai nước.
有些鱼的皮肤里有毒素。【】Một số loài cá có chất độc trong da.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất độc (Noun)
chất độc + Danh từchất độc + Giới từchất độc + Tính từchất độc + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
神经毒剂 chất độc thần kinh | 即使少量神经毒剂也可能非常危险。 Một lượng nhỏ chất độc thần kinh cũng có thể rất nguy hiểm. |