Anh - Việt
chất đống
Động từ
chất đống (Động từ)
Nghĩa 01 · Xếp nhiều thứ lên nhau thành một đống lớn ở một chỗ.
把许多东西堆成一大堆。
Xếp nhiều thứ lên nhau thành một đống lớn ở một chỗ.
Ví dụ
她在桌上堆了很多书和文件。【】Cô ấy chất đống sách và tài liệu trên bàn.
孩子们常把玩具堆在房间角落。【】Trẻ con thường chất đống đồ chơi ở góc phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Việc, nợ hoặc vấn đề tích tụ lại ngày càng nhiều.
事情或问题不断积累,越来越多。
Việc, nợ hoặc vấn đề tích tụ lại ngày càng nhiều.
Ví dụ
我桌上的工作越积越多。【】Việc cần làm cứ chất đống trên bàn tôi.
账单不断积压,我还没来得及付款。【】Hóa đơn chất đống mà tôi chưa kịp trả.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất đống (Verb)
Danh từ + chất đốngchất đống + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工作堆积如山 công việc chất đống | 年底工作堆积如山,我几乎没有休息时间。 Cuối năm, công việc chất đống khiến tôi hầu như không có thời gian nghỉ. |
衣服堆成一堆 quần áo chất đống | 脏衣服在房间角落堆了一整个星期。 Quần áo bẩn chất đống trong góc phòng suốt cả tuần. |
问题越积越多 vấn đề chất đống | 如果一直拖延,问题会越积越多,更难解决。 Nếu cứ trì hoãn, vấn đề sẽ chất đống và khó giải quyết hơn. |