Anh - Việt
đống
Danh từ
đống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khối đồ vật được chất hoặc gom lại ở một chỗ.
堆放或聚在一处的一堆东西。
Khối đồ vật được chất hoặc gom lại ở một chỗ.
Ví dụ
桌上有一堆还没读的书。【】Trên bàn có một đống sách chưa đọc.
他把衣服堆在床上。【】Anh ấy để quần áo thành một đống trên giường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Số lượng rất nhiều người, vật hoặc việc.
数量非常多。
Số lượng rất nhiều người, vật hoặc việc.
Ví dụ
我今天还有很多工作要做。【】Tôi còn một đống việc phải làm hôm nay.
下课后她有一大堆问题。【】Cô ấy có một đống câu hỏi sau buổi học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đống (Noun)
Số lượng + đốngĐộng từ + đốngđống + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一大笔钱 một đống tiền | 那辆车要花一大笔钱。 Chiếc xe đó tốn một đống tiền. |
一摞书 một đống sách | 桌上有一摞书。 Trên bàn có một đống sách. |
一大堆事情要做 cả đống việc | 这个周末我有一大堆事情要做。 Cuối tuần này tôi có cả đống việc phải làm. |