chồng đống
chồng đống (Động từ)
Nghĩa 01 · Chất dần thành nhiều đống, cái nọ chồng lên cái kia.
逐渐堆成一层层或一堆堆。
Chất dần thành nhiều đống, cái nọ chồng lên cái kia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồng đống (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把衣服堆起来 chồng đống quần áo | 别把衣服堆在椅子上。 Đừng chồng đống quần áo lên ghế. |
把书堆起来 chồng đống sách vở | 男孩把书堆在桌上。 Cậu bé chồng đống sách vở lên bàn. |
把文件堆起来 chồng đống giấy tờ | 他把文件堆在桌上,准备以后处理。 Anh ấy chồng đống giấy tờ trên bàn để xử lý sau. |
chồng đống (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái chất thành nhiều đống, cái nọ chồng lên cái kia, thường khá lộn xộn.
东西一层层堆在一起,通常很杂乱。
Ở trạng thái chất thành nhiều đống, cái nọ chồng lên cái kia, thường khá lộn xộn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồng đống (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
堆起来的书 sách chồng đống | 书堆在我的办公桌上。 Sách chồng đống trên bàn làm việc của tôi. |
堆起来的衣服 quần áo chồng đống | 衣服堆在房间角落里。 Quần áo chồng đống ở góc phòng. |
一堆脏碗碟 bát đĩa chồng đống | 聚会后,水槽里有一堆脏碗碟。 Sau bữa tiệc, bát đĩa chồng đống trong bồn rửa. |
一摞文件 giấy tờ chồng đống | 桌上的一摞文件让她很难找到那份档案。 Giấy tờ chồng đống trên bàn khiến cô ấy khó tìm hồ sơ. |