Anh - Việt

Bản dịch của từ Chồng đống trong tiếng Trung

chồng đống

Động từTính từ

chồng đống (Động từ)

Nghĩa 01 · Chất dần thành nhiều đống, cái nọ chồng lên cái kia.

逐渐堆成一层层或一堆堆。

Chất dần thành nhiều đống, cái nọ chồng lên cái kia.

Ví dụ
课后,书本堆在房间角落里。【】Sách vở chồng đống ở góc phòng sau buổi học.
周末,脏盘子堆在水槽里。【】Bát đĩa bẩn chồng đống trong bồn rửa cuối tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chồng đống (Verb)

chồng đống + Danh từchồng đống + Giới từ
Kết hợp từ của chồng đống
Collocation
Ví dụ

把衣服堆起来

chồng đống quần áo

别把衣服堆在椅子上。

Đừng chồng đống quần áo lên ghế.

把书堆起来

chồng đống sách vở

男孩把书堆在桌上。

Cậu bé chồng đống sách vở lên bàn.

把文件堆起来

chồng đống giấy tờ

他把文件堆在桌上,准备以后处理。

Anh ấy chồng đống giấy tờ trên bàn để xử lý sau.

chồng đống (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái chất thành nhiều đống, cái nọ chồng lên cái kia, thường khá lộn xộn.

东西一层层堆在一起,通常很杂乱。

Ở trạng thái chất thành nhiều đống, cái nọ chồng lên cái kia, thường khá lộn xộn.

Ví dụ
衣服从早上起就堆在椅子上。【】Quần áo chồng đống trên ghế từ sáng đến giờ.
文件堆在我的办公桌上。【】Hồ sơ chồng đống trên bàn làm việc của tôi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chồng đống (Adjective)

Danh từ + chồng đống
Kết hợp từ của chồng đống
Collocation
Ví dụ

堆起来的书

sách chồng đống

书堆在我的办公桌上。

Sách chồng đống trên bàn làm việc của tôi.

堆起来的衣服

quần áo chồng đống

衣服堆在房间角落里。

Quần áo chồng đống ở góc phòng.

一堆脏碗碟

bát đĩa chồng đống

聚会后,水槽里有一堆脏碗碟。

Sau bữa tiệc, bát đĩa chồng đống trong bồn rửa.

一摞文件

giấy tờ chồng đống

桌上的一摞文件让她很难找到那份档案。

Giấy tờ chồng đống trên bàn khiến cô ấy khó tìm hồ sơ.

Video ngữ cảnh