Anh - Việt
chất tổng hợp
Danh từ
chất tổng hợp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật chất được tạo ra nhờ quá trình tổng hợp hóa học hoặc sinh học, không có sẵn trong tự nhiên.
合成物质
Vật chất được tạo ra nhờ quá trình tổng hợp hóa học hoặc sinh học, không có sẵn trong tự nhiên.
Ví dụ
在河内,这种合成材料用于衬衫。【】Ở Hà Nội, chất tổng hợp này dùng trong áo sơ mi.
这种药不是合成化合物。【】Thuốc này không phải chất tổng hợp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa