Anh - Việt
ma túy tổng hợp
Danh từDanh từ
ma túy tổng hợp (Danh từ)
ma túy tổng hợp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các chất gây nghiện được tạo ra bằng phương pháp hóa học, có thể làm thay đổi tâm trạng và hành vi.
通过化学方法合成的成瘾性毒品,可能影响情绪和行为。
Các chất gây nghiện được tạo ra bằng phương pháp hóa học, có thể làm thay đổi tâm trạng và hành vi.
Ví dụ
警方缴获了大量合成毒品。【】Cảnh sát thu giữ một lượng lớn ma túy tổng hợp.
许多年轻人不知道合成毒品非常危险。【】Nhiều bạn trẻ không biết ma túy tổng hợp rất nguy hiểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ma túy tổng hợp (Noun)
Danh từ + ma túy tổng hợpma túy tổng hợp + Danh từĐộng từ + ma túy tổng hợp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对合成毒品上瘾 nghiện ma túy tổng hợp | 对合成毒品上瘾会影响整个家庭。 Nghiện ma túy tổng hợp có thể ảnh hưởng đến cả gia đình. |