Anh - Việt

Bản dịch của từ Chen trong tiếng Trung

chen

Động từ

chen (Động từ)

Nghĩa 01 · Lách hoặc đẩy người qua chỗ đông để vào, ra hoặc đến một vị trí.

在人群中挤进去、挤过去或挤到某处。

Lách hoặc đẩy người qua chỗ đông để vào, ra hoặc đến một vị trí.

Ví dụ
门一开,大家就挤进了电梯。【】Mọi người chen vào thang máy khi cửa mở.
他挤到了队伍前面。【】Anh ấy chen lên phía trước trong hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ngắt lời hoặc tham gia vào cuộc nói chuyện khi chưa đến lượt mình.

在别人说话时插话或贸然加入谈话。

Ngắt lời hoặc tham gia vào cuộc nói chuyện khi chưa đến lượt mình.

Ví dụ
两个人说话时,别插话。【】Đừng chen vào khi hai người đang nói chuyện.
我还没说完,他常常插嘴。【】Cậu ấy thường chen vào trước khi tôi nói xong.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thêm một lời, câu hoặc vật vào giữa những thứ khác.

在其他内容或东西中间加入。

Thêm một lời, câu hoặc vật vào giữa những thứ khác.

Ví dụ
她在演讲中插入了一个笑话。【】Cô ấy chen một câu đùa vào bài phát biểu.
他在越南语句子中夹杂了几个英语单词。【】Anh ấy chen vài từ tiếng Anh vào câu tiếng Việt.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chen (Verb)

chen + Danh từchen + Giới từchen + Động từ
Kết hợp từ của chen
Collocation
Ví dụ

挤过人群

chen qua đám đông

我们不得不挤过人群才能进入体育场。

Chúng tôi phải chen qua đám đông để vào sân vận động.

打入市场

chen chân vào thị trường

这家小公司正努力打入国际市场。

Công ty nhỏ này đang cố chen chân vào thị trường quốc tế.

在文章中插入一段文字

chen một đoạn vào bài viết

编辑在文章中插入了一段文字来解释这个术语。

Biên tập viên đã chen một đoạn vào bài viết để giải thích thuật ngữ này.

打断别人说话

chen ngang lời người khác

她常常在会议上打断别人说话。

Cô ấy thường chen ngang lời người khác trong cuộc họp.

Video ngữ cảnh