chen
chen (Động từ)
Nghĩa 01 · Lách hoặc đẩy người qua chỗ đông để vào, ra hoặc đến một vị trí.
在人群中挤进去、挤过去或挤到某处。
Lách hoặc đẩy người qua chỗ đông để vào, ra hoặc đến một vị trí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ngắt lời hoặc tham gia vào cuộc nói chuyện khi chưa đến lượt mình.
在别人说话时插话或贸然加入谈话。
Ngắt lời hoặc tham gia vào cuộc nói chuyện khi chưa đến lượt mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thêm một lời, câu hoặc vật vào giữa những thứ khác.
在其他内容或东西中间加入。
Thêm một lời, câu hoặc vật vào giữa những thứ khác.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chen (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
挤过人群 chen qua đám đông | 我们不得不挤过人群才能进入体育场。 Chúng tôi phải chen qua đám đông để vào sân vận động. |
打入市场 chen chân vào thị trường | 这家小公司正努力打入国际市场。 Công ty nhỏ này đang cố chen chân vào thị trường quốc tế. |
在文章中插入一段文字 chen một đoạn vào bài viết | 编辑在文章中插入了一段文字来解释这个术语。 Biên tập viên đã chen một đoạn vào bài viết để giải thích thuật ngữ này. |
打断别人说话 chen ngang lời người khác | 她常常在会议上打断别人说话。 Cô ấy thường chen ngang lời người khác trong cuộc họp. |