Anh - Việt
chết cóng
Tính từĐộng từ
chết cóng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rét đến mức tê cứng, không cử động được.
冷得身体僵硬、不能动。
Rét đến mức tê cứng, không cử động được.
Ví dụ
在雪中走了很久后,我们冻僵了。【】Chúng tôi chết cóng sau khi đi bộ trong tuyết.
我忘了带手套,手冻得发麻。【】Tay tôi chết cóng vì quên mang găng tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết cóng (Adjective)
Danh từ + chết cóngchết cóng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手脚冻僵 tay chân chết cóng | 等公交车等了三个小时,我的手脚都冻僵了。 Đứng chờ xe buýt ba tiếng, tay chân chết cóng cả rồi. |
手指冻僵 bàn tay chết cóng | 拿冰棍拿太久了,我的手指都冻僵了。 Cầm que kem lâu quá, bàn tay chết cóng hết rồi. |
脸冻伤 mặt mũi chết cóng | 北风刺骨,我的脸都冻伤了。 Gió bấc thổi mạnh, mặt mũi chết cóng cả. |
chết cóng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chết vì bị lạnh quá mức.
因严寒而死亡。
Chết vì bị lạnh quá mức.
Ví dụ
许多鸟在下雪的夜里冻死了。【】Nhiều con chim chết cóng trong đêm tuyết.
无家可归的人冬天可能会冻死。【】Người vô gia cư có thể chết cóng vào mùa đông.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết cóng (Verb)
Trạng từ + chết cóngchết cóng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
差点冻死 suýt chết cóng | 他被困在雪中,差点冻死。 Anh ấy suýt chết cóng khi bị kẹt trong tuyết. |