Anh - Việt

Bản dịch của từ Lóng cóng trong tiếng Trung

lóng cóng

Tính từ

lóng cóng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chân tay cứng, vụng về và khó cử động, thường vì trời rét.

手脚因寒冷而僵硬,动作不灵便。

Chân tay cứng, vụng về và khó cử động, thường vì trời rét.

Ví dụ
天气太冷了,我的手冻僵了,扣不上扣子。【】Trời rét quá, tay tôi lóng cóng nên không cài được cúc áo.
在外面坐太久,我的腿都冻僵了。【】Ngồi ngoài trời lâu làm chân tôi lóng cóng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lóng cóng (Adjective)

lóng cóng + Danh từlóng cóng + Giới từlóng cóng + Động từ
Kết hợp từ của lóng cóng
Collocation
Ví dụ

四肢僵硬

chân tay lóng cóng

天气太冷了,所以我的四肢都僵硬了。

Trời lạnh quá nên chân tay tôi lóng cóng.

Video ngữ cảnh