Anh - Việt

Bản dịch của từ Chị gái trong tiếng Trung

chị gái

Danh từ

chị gái (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người con gái cùng cha mẹ hoặc cùng cha hay cùng mẹ, lớn tuổi hơn mình.

比自己年长的亲姐姐或同父异母、同母异父的姐姐。

Người con gái cùng cha mẹ hoặc cùng cha hay cùng mẹ, lớn tuổi hơn mình.

Ví dụ
我姐姐正在河内上大学。【】Chị gái tôi đang học đại học ở Hà Nội.
我经常请姐姐帮我做作业。【】Tôi thường nhờ chị gái giúp làm bài tập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chị gái (Noun)

chị gái + Tính từchị gái + Từ đi kèmĐộng từ + chị gái
Kết hợp từ của chị gái
Collocation
Ví dụ

养姐

chị gái nuôi

她和养姐一起长大。

Cô ấy lớn lên cùng chị gái nuôi.

Video ngữ cảnh