Anh - Việt
em gái
Danh từ
em gái (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người con gái có cùng cha mẹ hoặc cùng cha hay mẹ, ít tuổi hơn mình.
比自己年幼的姐妹。
Người con gái có cùng cha mẹ hoặc cùng cha hay mẹ, ít tuổi hơn mình.
Ví dụ
我妹妹正在上八年级。【】Em gái tôi đang học lớp tám.
周末我常带妹妹去公园。【】Cuối tuần, tôi thường đưa em gái đi công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của em gái (Noun)
em gái + Tính từem gái + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
最小的妹妹 em gái út | 我最小的妹妹才十岁。 Em gái út của tôi mới mười tuổi. |
双胞胎姐妹 em gái song sinh | 她有一个双胞胎姐妹。 Cô ấy có một em gái song sinh. |