Anh - Việt

Bản dịch của từ Gái trong tiếng Trung

gái

Danh từ

gái (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thuộc nữ giới, thường còn ít tuổi, đối lập với trai.

年轻的女性,多指少女。

Người thuộc nữ giới, thường còn ít tuổi, đối lập với trai.

Ví dụ
这个年轻的女孩在公园里玩耍。【】Cô gái trẻ chơi đùa trong công viên.
那位年轻女子是一名优秀的学生。【】Cô gái ấy là một sinh viên giỏi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của gái (Noun)

Danh từ + gáigái + Tính từ
Kết hợp từ của gái
Collocation
Ví dụ

女儿

con gái

她有两个年幼的女儿。

Chị ấy có hai con gái nhỏ.

年轻女子

cô gái

那位年轻女子在银行工作。

Cô gái ấy làm việc ở ngân hàng.

女朋友

bạn gái

他刚交了一个新女朋友。

Anh ấy vừa có bạn gái mới.

Video ngữ cảnh