Anh - Việt
chi tiết hoá
Động từ
chi tiết hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho trở nên chi tiết, diễn tả hoặc phát triển thành các bộ phận, yếu tố nhỏ, rõ ràng, cụ thể hơn
详细说明
làm cho trở nên chi tiết, diễn tả hoặc phát triển thành các bộ phận, yếu tố nhỏ, rõ ràng, cụ thể hơn
Ví dụ
Lan sẽ详细说明社区调查的三个步骤。【】Lan sẽ chi tiết hoá ba bước khảo sát cộng đồng.
Nam没有具体说明活动的安全规定。【】Nam không chi tiết hoá các quy định an toàn sự kiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa