Anh - Việt
chi trả
Động từ
chi trả (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ tiền để thanh toán một khoản tiền hoặc chi phí.
支付某笔款项或费用。
Bỏ tiền để thanh toán một khoản tiền hoặc chi phí.
Ví dụ
公司支付员工的交通费用。【】Công ty chi trả chi phí đi lại cho nhân viên.
我明天会结清这张账单。【】Tôi sẽ chi trả hóa đơn này vào ngày mai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi trả (Verb)
Danh từ + chi trảchi trả + Danh từchi trả + Giới từchi trả + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
保险支付 bảo hiểm chi trả | 保险支付部分治疗费用。 Bảo hiểm chi trả một phần chi phí điều trị. |