Anh - Việt

Bản dịch của từ Chỉ trỏ trong tiếng Trung

chỉ trỏ

Động từ

chỉ trỏ (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng tay hoặc ngón tay để hướng sự chú ý tới một vật hay người nào đó.

用手或手指向某处,引起别人注意。

Dùng tay hoặc ngón tay để hướng sự chú ý tới một vật hay người nào đó.

Ví dụ
说话时别用手指着别人。【】Đừng chỉ trỏ vào người khác khi nói chuyện.
孩子朝院子里的狗指了指。【】Đứa bé chỉ trỏ con chó ngoài sân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chỉ trỏ (Verb)

chỉ trỏ + Giới từĐộng từ + chỉ trỏ
Kết hợp từ của chỉ trỏ
Collocation
Ví dụ

朝……指去

chỉ trỏ về phía

他朝窗户的方向指了指。

Anh ấy chỉ trỏ về phía cửa sổ.

用手指着某人

chỉ trỏ vào mặt

她用手指着我,指责我撒谎。

Cô ấy chỉ trỏ vào mặt tôi và buộc tội tôi nói dối.

用手指指点

chỉ trỏ bằng ngón tay

老师用手指着黑板。

Cô giáo chỉ trỏ bằng ngón tay vào bảng đen.

Video ngữ cảnh