Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngón trỏ trong tiếng Trung

ngón trỏ

Danh từ

ngón trỏ (Danh từ)

Nghĩa 01 · ngón tay ở sát ngón cái, thường dùng để chỉ trỏ

食指

ngón tay ở sát ngón cái, thường dùng để chỉ trỏ

Ví dụ
Linh 用食指为游客指路。【】Linh dùng ngón trỏ chỉ đường cho du khách.
Nam 没有用食指触摸公共屏幕。【】Nam không dùng ngón trỏ chạm vào màn hình công cộng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh