Anh - Việt
con trỏ
Danh từ
con trỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kí hiệu trên màn hình cho biết vị trí thao tác, có thể di chuyển bằng chuột hoặc dùng để chỉ chỗ nhập văn bản.
屏幕上显示操作或输入位置的标记。
Kí hiệu trên màn hình cho biết vị trí thao tác, có thể di chuyển bằng chuột hoặc dùng để chỉ chỗ nhập văn bản.
Ví dụ
光标正停在“保存”按钮上。【】Con trỏ đang nằm trên nút Lưu.
把文本光标放在句末,然后按回车键。【】Đặt con trỏ ở cuối câu rồi nhấn Enter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con trỏ (Noun)
Danh từ + con trỏcon trỏ + Danh từcon trỏ + Động từĐộng từ + con trỏ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
光标位置 vị trí con trỏ | 光标位置显示在屏幕底部。 Vị trí con trỏ được hiển thị ở cuối màn hình. |